SILIMER 5050 là chất phụ gia silicon biến tính alkyl có nhóm chức phân cực mạch dài với độ ổn định nhiệt tuyệt vời. Nó được sử dụng trong các sản phẩm nhựa nhiệt dẻo như PE, PP, PVC, PBT, PET, ABS, PC, v.v. Nó có thể cải thiện rõ rệt các đặc tính bề mặt chống trầy xước và chống mài mòn của sản phẩm, cải thiện độ bôi trơn và khả năng tách khuôn của vật liệu trong quá trình gia công, làm giảm đáng kể hệ số ma sát động và tĩnh, giúp bề mặt sản phẩm mịn hơn. Đồng thời, SILIMER 5050 có cấu trúc đặc biệt với khả năng tương thích tốt với nhựa nền, không gây kết tủa, không ảnh hưởng đến hình thức và xử lý bề mặt của sản phẩm.
| Cấp | SILIMER™ 5050 |
| Vẻ bề ngoài | bột nhão màu vàng nhạt |
| Sự tập trung | 100% |
| Chỉ số nóng chảy (℃) | 70~80 |
| Chất dễ bay hơi (%) (105℃×2h) | ≤ 0,5 |
1) Cải thiện khả năng chống trầy xước và chống mài mòn;
2) Giảm hệ số ma sát bề mặt, cải thiện độ nhẵn bề mặt;
3) Giúp sản phẩm có khả năng tách khuôn và bôi trơn tốt, nâng cao hiệu quả gia công.
Chất chống trầy xước, có chất bôi trơn, dùng để tách khuôn trong các loại nhựa PE, PP, PVC, PBT, PET, ABS, PC và các loại nhựa khác;
Có khả năng chống trầy xước, được bôi trơn trong các chất đàn hồi nhiệt dẻo như TPE, TPU.
Nên thêm vào ở mức 0,3~1,0%. Sản phẩm có thể được sử dụng trong các quy trình trộn nóng chảy truyền thống như máy đùn trục đơn/đôi, ép phun và cấp liệu bên, nên trộn vật lý với hạt polymer nguyên chất.
Sản phẩm này có thể được vận chuyển như hóa chất không nguy hiểm. Nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát với nhiệt độ dưới 50°C để tránh vón cục. Sau mỗi lần sử dụng, bao bì phải được đóng kín để tránh sản phẩm bị ảnh hưởng bởi độ ẩm.
Bao bì tiêu chuẩn là túi PE bên trong và thùng carton bên ngoài, trọng lượng tịnh 25kg. Các đặc tính ban đầu được giữ nguyên trong 12 tháng kể từ ngày sản xuất nếu được bảo quản theo phương pháp khuyến nghị.
$0
các loại Hạt nhựa Silicone Masterbatch
Bột silicon các loại
các loại hạt nhựa chống trầy xước
các loại hạt nhựa chống mài mòn
các loại Si-TPV
sáp silicon các loại